Ngày 24/8, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển vào đại học và cao đẳng hệ chính quy năm 2015 đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường. Đồng thời công bố chỉ tiêu và điểm xét tuyển nguyện vọng 2.

>>>Xem thêm : Bộ GD-ĐT ra công điện khẩn về xét tuyển ĐH-CĐ 2015

Điểm đõ vào trường năm nay không dao động quá cao so với các năm trước nhìn chung mức điểm chuẩn không quá cao so với các trường top trên và thí sinh không phải vất vả nhiều trong khâu nộp hồ sơ xét tuyển.

diem-chuan-dai-hoc-hang-hai

Đh Hàng Hải công bố điểm chuẩn NV1

Danh sách điểm chuẩn các khoa như sau:

 

STT

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm xét tuyển

Tổ hợp môn

xét tuyển

Ghi chú

A. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1.

D840104

Kinh tế vận tải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

 

1.

D401

Kinh tế vận tải biển

21.5

 

 

1.

D407

Logistics

21

 

 

1.

D410

Kinh tế vận tải thủy

19.75

 

 

1.

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

1.

D402

Kinh tế ngoại thương

22

 

 

1.

D340101

Quản trị kinh doanh

 

 

 

1.

D403

Quản trị kinh doanh

20

 

 

1.

D404

Tài chính kế toán

20.5

 

 

1.

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Địa, Anh

Văn, Sử, Anh

(Tiếng Anh

hệ số 2)

1.

D124

Tiếng Anh thương mại

26.5

 

 

1.

D125

Ngôn ngữ Anh

26.25

 

 

1.

D840106

Khoa học hàng hải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

1.

D101

Điều khiển tàu biển

17.75

 

 

1.

D102

Khai thác máy tàu biển

16.25

 

 

1.

D120

Luật hàng hải

19

 

 

1.

D520207

Kỹ thuật điện tử truyền thông

 

 

 

1.

D104

Điện tử viễn thông

17

 

 

1.

D520216

Kỹ thuật điều khiển & TĐH

 

 

 

1.

D103

Điện tự động tàu thủy

15

 

 

1.

D105

Điện tự động công nghiệp

19.25

 

 

1.

D121

Tự động hóa hệ thống điện

16.75

 

 

1.

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

1.

D106

Máy tàu thủy

15

 

 

1.

D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

15

 

 

1.

D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

15

 

 

1.

D520103

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

1.

D109

Máy nâng chuyển

15

 

 

1.

D116

Kỹ thuật cơ khí

17.5

 

 

1.

D117

Cơ điện tử

16.75

 

 

1.

D122

Kỹ thuật ô tô

17.25

 

 

1.

D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

15.5

 

 

1.

D580203

Kỹ thuật công trình biển

 

 

 

1.

D110

Xây dựng công trình thủy

15

 

 

1.

D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

17.25

 

 

1.

D590205

Kỹ thuật XD công trình giao thông

 

 

 

1.

D113

Kỹ thuật cầu đường

15

 

 

1.

D480201

Công nghệ thông tin

 

 

 

1.

D114

Công nghệ thông tin

19.5

 

 

1.

D118

Kỹ thuật phần mềm

16.5

 

 

1.

D119

Truyền thông & mạng máy tính

16.5

 

 

1.

D520320

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

1.

D115

Kỹ thuật môi trường

18.25

 

 

1.

D126

Kỹ thuật hóa dầu

16.25

 

 

1.

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

1.

D112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

15.5

 

 

1.

D127

Kiến trúc dân dụng & công nghiệp

19

Toán, Lý, Vẽ

Toán, Hóa,Vẽ

Toán, Văn,Vẽ

Toán, Anh, Vẽ

(Vẽ mỹ thuật

hệ số 2)

1.

CHƯƠNG TRÌNH ĐH CHẤT LƯỢNG CAO

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

1.

D840104

Kinh tế vận tải

 

 

 

1.

H401

Kinh tế vận tải biển

18.5

 

 

1.

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

1.

H402

Kinh tế ngoại thương

19.75

 

 

1.

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN BẬC ĐẠI HỌC

 

 

 

1.

D840104

Kinh tế vận tải

 

 

 

1.

A408

Kinh tế Hàng hải &Toàn cầu hoá

15

 

 

1.

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

1.

A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics

15

 

 

B. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

1.

C840107

Điều khiển tàu biển

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

 

 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

 

 

1.

C101

Điều khiển tàu biển

12

 

 

1.

C840108

Vận hành khai thác máy tàu

 

 

 

1.

C102

Khai thác máy tàu biển

12

 

 

1.

C510303

Công nghệ KT điều khiển &TĐH

 

 

 

1.

C105

Điện tự động công nghiệp

12

 

 

1.

C121

Tự động hóa hệ thống điện

12

 

 

1.

C510102

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

 

 

 

1.

C112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

12

 

 

1.

C840101

Khai thác vận tài

 

 

 

1.

C401

Kinh tế vận tải biển

12

 

 

1.

C340101

Quản trị kinh doanh

 

 

 

1.

C403

Quản trị kinh doanh

12

 

 

1.

C404

Tài chính kế toán

12

 

 

C. HỆ LIÊN THÔNG CĐ-ĐH CHÍNH QUY

Tất cả các chuyên ngành bậc đại học

15.0

Tổ hợp phù hợp với yêu cầu từng chuyên ngành

 

• Tất cả các thí sinh thuộc các khu vực: 2, 2NT, 1 và thuộc diện đối tượng ưu tiên (từ 01 đến 07) được hưởng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ 03 NĂM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

STT

Mã ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm xét tuyển

Kết quả học tập 03 môn để xét tuyển

Ghi chú

A. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1.

D840106

Khoa học hàng hải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

Đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào đối với hệ ĐH, CĐ theo quy chế hiện hành

của Bộ GD&ĐT

1.

D101

Điều khiển tàu biển

7.50

 

 

1.

D102

Khai thác máy tàu biển

7.27

 

 

B. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

 

1.

C840107

Điều khiển tàu biển

 

 

 

1.

C101

Điều khiển tàu biển

5.50

 

 

1.

C840108

Vận hành khai thác máy tàu

 

 

 

1.

C102

Khai thác máy tàu biển

5.50

 

Điểm xét tuyển tính bằng: Điểm trung bình học tập tổ hợp 03 môn xét tuyển (03 năm) + (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng)/3.

LỊCH NHẬP HỌC: các ngày 04, 05 và 06/09/2015. Lịch nhập học chi tiết (của từng ngành) và hướng dẫn nhập học xem tại Website: tuyensinh.vimaru.edu.vn

Chúc mừng các thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng 1 !

Dân trí

Recommend to friends
  • gplus
  • pinterest