Đại học Bách Khoa – Đại học quốc gia TP.HCM  một trong những trường kĩ thuật không những là trọng điểm của phía nam mà còn là trọng điểm của cả nước. Trướng đào tạo tất cả các ngành kỹ thuật, hàng năm đào tạo ra nhiều kỹ sư trình độ cao phục vụ cho nhu cầu xã hội và xây dựng đất nước. Ngôi trường đại học này là niềm mơ ước của nhiều thí sinh, nếu bạn cũng có mơ ước vào trường và cũng đã đăng kí hồ sơ vào trường thì hãy tìm hiể các thông tin cơ bản về trường và các thông tin liên quan tuyển sinh của trường. Như điểm chuẩn vào trường, tỷ lệ chọi… để các em có cái nhìn tổng quát về khả năng vào trường để có kế hoạch hợp lí cho ôn tập.

>> Điểm chuẩn trường đại học Hàng Hải 2013

>> Điểm chuẩn đại học Điện lực 2013

>> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Quốc Gia TP.HCM

dai-hoc-bach-khoa-tp.tphcm

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa – Đại học quốc gia TP.HCM

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520214 Kĩ thuật máy tính A,A1 22.5  
2 D480101 Khoa học máy tính A,A1 22.5  
3 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 22.5  
4 D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22.5  
5 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 22.5  
6 D520103 Kĩ thuật cơ khí A,A1 22  
7 D520114 Kĩ thuật cơ, điện tử A,A1 22  
8 D520115 Kĩ thuật nhiệt A,A1 22  
9 D540201 Kĩ thuật dệt A,A1 19  
10 D520301 Kĩ thuật hoá học A,A1 23  
11 D540101 Công nghệ thực phẩm A,A1 23  
12 D420201 Công nghệ sinh học A,A1 23  
13 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 20  
14 D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường) A,A1 20  
15 D580203 Kĩ thuật công trình biển A,A1 20  
16 D580212 Kĩ thuật tài nguyên nước A,A1 20  
17 D580102 Kiến trúc V 28  
18 D520604 Kĩ thuật dầu khí A,A1 22.5  
19 D520501 Kĩ thuật địa chất A,A1 22.5  
20 D510601 Quản lí công nghiệp A,A1 20.5  
21 D520320 Kĩ thuật môi trường A,A1 20.5  
22 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A,A1 20.5  
23 D520120 Kĩ thuật hàng không A,A1 20.5  
24 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A,A1 20.5  
25 D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A,A1 20.5  
26 D510602 Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp A,A1 19  
27 D520309 Kĩ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat) A,A1 19.5  
28 D510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A,A1 19  
29 D520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ A,A1 19  
30 D520401 Vật lí kĩ thuật A,A1 20.5  
31 D520101 Cơ kĩ thuật A,A1 20.5  
Recommend to friends
  • gplus
  • pinterest