Trường đại học Hà Nội một trong những trường đại học đào tạo tổng hợp các ngành ngôn ngữ học và kinh tế, trong thờ gian qua trường luôn là điểm lựa chọn hấp dẫn cho nhiều thí sinh. Sinh viên học tại trường không những đảm bảo được kiến thức và còn trở nên năng động hơn rất nhiều bởi phương pháp đào tạo linh hoạt của trường. Bạn có ao ước muốn học tại ngôi trường  này? các thí sinh có thể tham khảo khác thông tin cơ bản về trường và đặc biệt là thông tin tuyển sinh như thông tin điểm chuẩn của trường, để các thí sinh nắm được thông tin và có kế hoạch học tập cho mình để đạt được mục tiêu vào trường.

>> Điểm chuẩn đại học Bách Khoa – Đại học quốc gia TP.HCM 2013

>> Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải 2013

>> Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại 2013

diem-chuan-dai-hoc-ha-noi

Điểm chuẩn đại học Hà Nội 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480201 Công nghệ thông tin A 18  
2 D480201 Công nghệ thông tin D1 24.5 Ngoại ngữ nhân 2
3 D340101 Quản trị kinh doanh A 20  
4 D340101 Quản trị kinh doanh D1 27 Ngoại ngữ nhân 2
5 D340301 Kế toán A 16  
6 D340301 Kế toán D1 21 Ngoại ngữ nhân 2
7 D340201 Tài chính – Ngân hàng A 18.5  
8 D340201 Tài chính – Ngân hàng D1 25.5 Ngoại ngữ nhân 2
9 D220212 Quốc tế học D1 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
10 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 28.5 Ngoại ngữ nhân 2
11 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 29.5 Ngoại ngữ nhân 2
12 D220202 Ngôn ngữ Nga D1 26 Ngoại ngữ nhân 2
13 D220202 Ngôn ngữ Nga D2 26 Ngoại ngữ nhân 2
14 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
15 D220203 Ngôn ngữ Pháp D3 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
16 D220204 Ngôn ngữ Trung D1 26.5 Ngoại ngữ nhân 2
17 D220204 Ngôn ngữ Trung D4 26.5 Ngoại ngữ nhân 2
18 D220205 Ngôn ngữ Đức D1 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
19 D220205 Ngôn ngữ Đức D5 25.5 Ngoại ngữ nhân 2
20 D220209 Ngôn ngữ Nhật D1 28 Ngoại ngữ nhân 2
21 D220209 Ngôn ngữ Nhật D6 26 Ngoại ngữ nhân 2
22 D220210 Ngôn ngữ Hàn D1 28 Ngoại ngữ nhân 2
23 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D1 28 Ngoại ngữ nhân 2
24 D220208 Ngôn ngữ Italia D1 25.5 Ngoại ngữ nhân 2
25 D220208 Ngôn ngữ Italia D3 26 Ngoại ngữ nhân 2
26 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D1 23.5 Ngoại ngữ nhân 2

Chúc các em thành công và đạt được ước nguyện vào ngôi trường này!

Recommend to friends
  • gplus
  • pinterest