Trường đại học Hàng Hải một trong những trường trọng điểm cả nước về ngành tàu biển, hàng năm trường đào tạo hàng ngàn các thủy thủ và các kỹ sư tàu biển góp phần đưa đất nước phát triển trong ngành hàng hải và kinh tế biển. Điểm chuẩn vào trường cũng tương đối cao, các thi sinh có ước vọng vào trường thì có thể tham khảo thông tin điểm chuẩn đại học Hàng Hải 2013 vào trường và các thông tin tuyển sinh của trường.

Diem-chuan-dai-hoc-hang-hai

Điểm chuẩn đại học Hàng Hải

 >>  Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Hà Nội 2013

 >>  Điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580203 Kỹ thuật công trình biển A,A1 13.5  
2 D117 Cơ điện tử A,A1 13.5  
3 D116 Kỹ thuật cơ khí A,A1 13.5  
4 D109 Máy nâng chuyển A,A1 13.5  
5 D520103 Kỹ thuật cơ khí A,A1 13.5  
6 D108 Đóng tàu A,A1 13.5  
7 D107 Thiết kế tàu thủy A,A1 13.5  
8 D106 Máy tàu thủy A,A1 13.5  
9 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A,A1 13.5  
10 D105 Điện tự động công nghiệp A,A1 13.5  
11 D103 Điện tự động tàu thủy A,A1 13.5  
12 D520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH A,A1 13.5  
13 D104 Điện tử viễn thông A,A1 13.5  
14 D840106 Khoa học Hàng hải A,A1 13  
15 D101 Điều khiển tàu biển A,A1 13  
16 D102 Khai thác Máy tàu biển A,A1 13  
17 D520207 Kỹ thuật điện tử – truyền thông A,A1 13.5  
18 D115 Kỹ thuật môi trường A,A1 16  
19 D520320 Kỹ thuật môi trường A,A1 16  
20 D119 Truyền thông và Mạng máy tính A,A1 15  
21 D118 Kỹ thuật phần mềm A,A1 13.5  
22 D114 Công nghệ thông tin A,A1 16  
23 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 16 Kỹ thuật phần mềm:13.5; Truyền thông và Mạng máy tính:15
24 D113 Kỹ thuật cầu đường A,A1 13.5  
25 D580205 KTxây dựng công trình g.thông A,A1 13.5  
26 D112 X.dựng dân dụng & công nghiệp A,A1 14.5  
27 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 14.5  
28 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A,A1 13.5  
29 D110 Xây dựng công trình thủy A,A1 13.5  
30 D840104 Kinh tế vận tải A,A1 19  
31 D840104 Kinh tế vận tải D1 19.5  
32 D401 Kinh tế vận tải A,A1 19  
33 D401 Kinh tế vận tải D1 19.5  
34 D407 Logistics A,A1 16  
35 D407 Logistics D1 16.5  
36 D340120 Kinh doanh quốc tế A,A1 16  
37 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 16.5  
38 D402 Kinh tế ngoại thương A,A1 16  
39 D402 Kinh tế ngoại thương D1 16.5  
40 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1 16  
41 D340101 Quản trị kinh doanh D1 16.5  
42 D403 Quản trị kinh doanh A,A1 16  
43 D403 Quản trị kinh doanh D1 16.5  
44 D404 Tài chính kế toán A,A1 16  
45 D404 Tài chính kế toán D1 16.5  
46   Hệ cao đẳng   0 Xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ TT, K.tế vận tải biển nhưng không đạt
47 C840107 Điều khiển tàu biển   0  
48 C101 Điều khiển tàu biển A,A1 10 cao đẳng
49 C840108 Vận hành khai thác máy tàu   0  
50 C102 Khai thác máy tàu biển A,A1 10 cao đẳng
51 C480201 Công nghệ thông tin A,A1 12  
52 C114 Công nghệ thông tin A,A1 12 cao đẳng
53 C840401 Khai thác vận tải A,A1,D1 11  
54 C401 Kinh tế vận tải biển A,A1,D1 11 cao đẳng
55 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10  
56 C403 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 cao đẳng
57 C404 Tài chính kế toán A,A1,D1 10 cao đẳng
58 C580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 10  
59 C112 X.dựng dân dụng &công nghiệp A,A1 10 cao đẳng
60 C520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A,A1 10  
61 C105 Điện tự động công nghiệp A,A1 10 cao đẳng

 

Recommend to friends
  • gplus
  • pinterest